Sổ câu sai & câu bẫy

Toàn bộ câu hỏi bẫy (hikkake) trong ngân hàng — đọc tham khảo, xem đáp án và lý do dễ mắc bẫy. Muốn luyện có chấm điểm, hãy vào Bài 29.

Luyện câu bẫy (Bài 29)

Tổng 1464 câu bẫy

時速じそく50キロメートルで走行そうこうしている車くるまが、時速じそく25キロメートルに速度そくどを落おとせば徐行じょこうしたといえる。

Nếu một chiếc xe đang chạy 50km/h giảm tốc độ xuống 25km/h thì có thể gọi là đã đi chậm (徐行).

Bài 7 · Giai đoạn 1Câu bẫy
この標識ひょうしきがあったので、50キロメートル毎時まいじから20キロメートル毎時まいじの速度そくどまで落おとして通行つうこうした。

Vì có biển báo này, tôi đã giảm tốc độ từ 50km/h xuống 20km/h rồi đi qua.

Bài 3 · Giai đoạn 1Câu bẫy
上うえり坂ざかの頂上ちょうじょう付近ふきんでは、必かならずしも徐行じょこうする必要ひつようはない。

Ở gần đỉnh dốc lên, không nhất thiết phải đi chậm (徐行).

Bài 7 · Giai đoạn 1Câu bẫy
上うえり坂ざかの頂上ちょうじょう付近ふきんやこう配ばいの急きゅうな下くだり坂ざかでは徐行じょこうしなければいけないが追おい越こしはかまわない。

Tại gần đỉnh dốc lên hoặc dốc xuống có độ nghiêng lớn, bắt buộc phải đi chậm (徐行) nhưng được phép vượt (追い越し).

Bài 10 · Giai đoạn 1Câu bẫy
見通みとおしのきかない交差点こうさてんでは、信号機しんごうきがあっても徐行じょこうしなければならない。

Tại giao lộ không nhìn thấy rõ tầm nhìn, dù có đèn tín hiệu thì vẫn phải đi chậm (徐行).

Bài 6 · Giai đoạn 1Câu bẫy
交通整理こうつうせいりの行おこなわれていない見通みとおしの悪わるい交差点こうさてんだったが、人ひとや車くるまがいなかったので徐行じょこうせずに通とおった。

Vì là giao lộ tầm nhìn kém không có điều tiết giao thông, nhưng vì không có người hay xe nên tôi đã đi qua mà không đi chậm (徐行).

Bài 6 · Giai đoạn 1Câu bẫy
一般道路いっぱんどうろで、標識ひょうしきや標示ひょうじで最高速度さいこうそくどが示しめされていない時ときは、総排気量そうはいきりょう660ccの普通自動車ふつうじどうしゃの最高速度さいこうそくどは、時速じそく50キロメートルである。

Trên đường thông thường, khi tốc độ tối đa không được chỉ định bởi biển báo hoặc vạch kẻ đường, tốc độ tối đa của xe ô tô thường có dung tích xi lanh 660cc là 50 km/h.

Bài 7 · Giai đoạn 1Câu bẫy
上のぼり坂ざかの頂上ちょうじょう付近ふきんで見通みとおしの悪わるいところであっても、対向車たいこうしゃが中央線ちゅうおうせんをこえてくることはあり得えないので、徐行じょこうする必要ひつようはない。

Tại những nơi tầm nhìn kém như gần đỉnh dốc, vì không thể có chuyện xe ngược chiều lấn làn đường trung tâm, nên không cần phải đi chậm (徐行).

Bài 6 · Giai đoạn 1Câu bẫy
路線ろせんバスの停留所ていりゅうじょの標示板ひょうじばん(標示柱ひょうじちゅう)から10メートル以内いないは徐行じょこうすべき場所ばしょである。

Trong phạm vi 10 mét từ cột biển báo trạm dừng xe buýt là nơi cần phải đi chậm (徐行).

Bài 11 · Giai đoạn 1Câu bẫy
停止距離ていしきょりと制動距離せいどうきょりは同おなじ意味いみである。

Khoảng cách dừng (停止距離) và quãng đường phanh (制動距離) có cùng ý nghĩa.

Bài 7 · Giai đoạn 1Câu bẫy
一般道路いっぱんどうろでは天候てんこうや交通状況こうつうじょうきょうに関係かんけいなく、定さだめられた最高速度さいこうそくどで走はしるようにする。

Trên đường thông thường, không liên quan đến thời tiết hay tình trạng giao thông, hãy chạy ở tốc độ tối đa quy định.

Bài 7 · Giai đoạn 1Câu bẫy
指定してい最高さいこう速度そくどの範囲内はんいないであれば、交通こうつう状況じょうきょうや天候てんこう、視界しかいなどに関係かんけいなくどのような速度そくどで走行そうこうしてもよい。

Nếu trong phạm vi tốc độ tối đa cho phép, bạn có thể chạy ở bất kỳ tốc độ nào mà không cần quan tâm đến tình trạng giao thông, thời tiết hay tầm nhìn.

Bài 7 · Giai đoạn 1Câu bẫy
標識ひょうしきや標示ひょうじで自動車じどうしゃの最高速度さいこうそくどが指定していされていない道路どうろであれば、自分じぶんが安全あんぜんに走行そうこうすることができる速度そくどであれば、どれだけ速度そくどを出だしてもよい。

Trên những con đường không có biển báo hoặc vạch kẻ quy định tốc độ tối đa, nếu tôi thấy tốc độ đó an toàn để lái xe, thì tôi có thể lái nhanh bao nhiêu tùy thích.

Bài 7 · Giai đoạn 1Câu bẫy
安全運転あんぜんうんてんとは、常つねに法定速度ほうていそくどで走行そうこうすることである。

Lái xe an toàn là việc luôn luôn chạy đúng tốc độ quy định.

Bài 1 · Giai đoạn 1Câu bẫy
路線ろせんバスの停留所ていりゅうじょを示しめす標示板ひょうじばんがあるところやその付近ふきんを通行つうこうする時ときは、徐行じょこうしなければならない。

Khi đi qua nơi có biển báo điểm dừng xe buýt hoặc khu vực lân cận, phải đi chậm (徐行).

Bài 8 · Giai đoạn 1Câu bẫy
同おなじ速度そくどであれば、危険きけんを感かんじて急きゅうブレーキをかけてから車くるまが停止ていしするまでの距離きょりは、路面ろめんの状態じょうたいに関係かんけいなく、常つねに同おなじである。

Ở cùng một tốc độ, quãng đường từ khi cảm thấy nguy hiểm, phanh gấp cho đến khi xe dừng lại luôn giống nhau, bất kể tình trạng mặt đường.

Bài 16 · Giai đoạn 2Câu bẫy
「初心しょしん運転者うんてんしゃ標識ひょうしき」や「高齢こうれい運転者うんてんしゃ標識ひょうしき」、「聴覚ちょうかく障害者しょうがいしゃ標識ひょうしき」、「身体しんたい障害者しょうがいしゃ標識ひょうしき」をつけている車くるまへの幅寄せはばよせや割わり込こみは禁止きんしされているが、「仮免許かりめんきょ練習れんしゅう標識ひょうしき」をつけている車くるまに対してたいしてはとくに禁止きんしされていない。

Việc tạt đầu hoặc chen ngang vào xe có gắn "Biển báo người lái mới", "Biển báo người cao tuổi", "Biển báo người khiếm thính", "Biển báo người khuyết tật" là bị cấm, nhưng đối với xe có gắn "Biển báo tập lái bằng tạm" thì không bị cấm.

Bài 4 · Giai đoạn 1Câu bẫy
園児えんじが乗降じょうこうしている通園つうえんバスのそばを通行つうこうする時ときは、バスとの間あいだに1メートルぐらいの間隔かんかくがとれれば、徐行じょこうせずに通行つうこうしてもよい。

Khi đi qua xe buýt chở trẻ em đang dừng để trẻ lên xuống, nếu có thể giữ khoảng cách khoảng 1 mét với xe buýt, bạn có thể đi qua mà không cần đi chậm (徐行).

Bài 8 · Giai đoạn 1Câu bẫy
人ひとの側方そくほうを通とおる時ときは、必かならず一時停止いちじていししなければならない。

Khi đi ngang qua người đi bộ, bắt buộc phải dừng tạm thời hẳn xe.

Bài 8 · Giai đoạn 1Câu bẫy
このような標識ひょうしきをつけて走はしっているのは、仮免許かりめんきょ練習中れんしゅうちゅうの者ものが運転うんてんしているものである。

Việc chạy xe khi gắn loại biển báo này có nghĩa là người lái đang trong quá trình tập lái bằng tạm.

Bài 1 · Giai đoạn 1Câu bẫy